欠身

欠身
qiànshēn
khiếm thân

hơi nhổm người dậy (cử chỉ lịch sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hơi nhổm người dậy (cử chỉ lịch sự)

    • Anh ấy hơi đứng dậy chào tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))HỘI Ý

欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.