xiàng
tượng
bộ mộc · 15 nét

cây sồi; cây tạc (loại cây sồi)

2 nghĩa#29828
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây sồi; cây tạc (loại cây sồi)

    • Cây sồi là một loại cây cao lớn.

  2. danh từ

    cây sồi răng cưa (Quercus serrata)

    • Cây sồi là một loại cây phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.