chéng
tranh
bộ mộc · 16 nét

màu cam; màu đỏ cam

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#20368
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    màu cam; màu đỏ cam

    • Tôi thích quần áo màu cam.

  2. danh từ

    cây quýt; cây cam quýt

    • Cam là món yêu thích của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.