Tới nội dung chính

樽

樽
zūn
tôn
⽊bộ mộc · 16 nét

chén rượu; ly rượu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chén rượu; ly rượu

    • 。

      Cái chén này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    bình; chén (đựng rượu)

    • 。

      Trong cái chai này có rượu.

  3. 參名danh từ

    bình rượu; chén rượu (văn)

    • 。

      Trong cái vò này có rượu.

樽
zūn
tôn
BỘ THỦ⽊
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu