Tới nội dung chính

樵

樵
qiáo
tiều
⽊bộ mộc · 16 nét

chặt củi; bổ củi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chặt củi; bổ củi

    • 。

      Anh ấy lên núi đốn củi.

  2. 貳

    người tiều phu; đốn củi

樵
qiáo
tiều
BỘ THỦ⽊
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu