yīng
anh
bộ mộc · 15 nét

hoa anh đào; cây anh đào

1 nghĩa#27803
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa anh đào; cây anh đào

    • Tôi thích ăn quả anh đào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.