Tới nội dung chính

樯

樯
qiáng
tường
⽊bộ mộc · 15 nét

bụp; bùm (tiếng nổ bật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bụp; bùm (tiếng nổ bật)

    • 。

      Cột buồm và cần trục của thuyền đều rất cao.

  2. 貳

    cột buồm

樯
qiáng
tường
BỘ THỦ⽊
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu