横飞

横飞
héngfēi
hoành phi

bay tứ tung; bắn tóe (nước bọt, máu, đạn...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bay tứ tung; bắn tóe (nước bọt, máu, đạn...)

    • Đạn bay tứ tung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.