横摺

横摺
héngzhé
hoành triệp

nếp gấp ngang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nếp gấp ngang

    • Nếp gấp ngang này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.