Tới nội dung chính

樘

樘
táng
đường
⽊bộ mộc · 15 nét

trụ cột; chỗ dựa tinh thần; người đứng đầu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trụ cột; chỗ dựa tinh thần; người đứng đầu

    • 。

      Ngôi nhà này có rất nhiều cột.

  2. 貳名danh từ

    cột cửa; trụ cửa

    • 。

      Cánh cửa này không có khung cửa.

  3. 參名danh từ

    khung cửa (cửa ra vào hoặc cửa sổ)

    • 。

      Khung cửa này đã rất cũ rồi.

  4. 肆量lượng từ

    cái (dùng cho cửa ra vào hoặc cửa sổ)

樘
chěng
đường
BỘ THỦ⽊
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu