Tới nội dung chính

槿

槿
jǐn
cẩn
⽊bộ mộc · 15 nét

cây bụp (Hibiscus syriacus); cây mộc cẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây bụp (Hibiscus syriacus); cây mộc cẩn

    • 。

      Hoa dâm bụt rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    nhất thời; thoáng qua; (y) tạm thời

    • 。

      Hoa dâm bụt nở vào buổi sáng và tàn vào buổi tối.

槿
jǐn
cẩn
BỘ THỦ⽊
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu