槽
máng (ăn); rãnh; bể; thùng
NGHĨA
- 壹名danh từ
máng (ăn); rãnh; bể; thùng
中盛装液体或粮食等物品的长形容器chéngzhuāng yètǐ huò liángshi děng wùpǐn de chángxíng róngyì
- 。
Lợn ăn trong máng.
- 貳名danh từ
máng (ăn); rãnh; máng xối
中动物吃东西的容器;放东西的长形凹处dòngwù chī dōngxi de rónqì; fàng dōngxi de chángxíng āoshǔ
- 。
Ngựa ăn cỏ trong máng.
- 參名danh từ
máng; rãnh; lòng máng
中水或其他东西流过的长沟shuǐ huò qítā dōngxi liúguò de chángōu
- 。
Cái rãnh này rất sâu.
- 肆名danh từ
rãnh; rãnh lõm
中物体表面狭长的凹陷部分wùtǐ biǎomiàn xiázhǎng de āoxiàn bùfen
- 。
Tấm gỗ này có một cái rãnh.
- 伍名danh từ
ổ cứng (Đài Loan, máy tính)
中存储计算机数据的设备cúnchǔ jìsuànjī shùjù de shèbèi
- 。
Ổ cứng máy tính của tôi bị hỏng rồi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
máng (ăn); rãnh; bể; thùng
中盛装液体或粮食等物品的长形容器chéngzhuāng yètǐ huò liángshi děng wùpǐn de chángxíng róngyì
- 。
Lợn ăn trong máng.
- 貳名danh từ
máng (ăn); rãnh; máng xối
中动物吃东西的容器;放东西的长形凹处dòngwù chī dōngxi de rónqì; fàng dōngxi de chángxíng āoshǔ
- 。
Ngựa ăn cỏ trong máng.
- 參名danh từ
máng; rãnh; lòng máng
中水或其他东西流过的长沟shuǐ huò qítā dōngxi liúguò de chángōu
- 。
Cái rãnh này rất sâu.
- 肆名danh từ
rãnh; rãnh lõm
中物体表面狭长的凹陷部分wùtǐ biǎomiàn xiázhǎng de āoxiàn bùfen
- 。
Tấm gỗ này có một cái rãnh.
- 伍名danh từ
ổ cứng (Đài Loan, máy tính)
中存储计算机数据的设备cúnchǔ jìsuànjī shùjù de shèbèi
- 。
Ổ cứng máy tính của tôi bị hỏng rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)