Tới nội dung chính

槽

槽
cáo
tào
⽊bộ mộc · 15 nét

máng (ăn); rãnh; bể; thùng

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#11438
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    máng (ăn); rãnh; bể; thùng

    中盛装液体或粮食等物品的长形容器chéngzhuāng yètǐ huò liángshi děng wùpǐn de chángxíng róngyì

    • 。

      Lợn ăn trong máng.

  2. 貳名danh từ

    máng (ăn); rãnh; máng xối

    中动物吃东西的容器;放东西的长形凹处dòngwù chī dōngxi de rónqì; fàng dōngxi de chángxíng āoshǔ

    • 。

      Ngựa ăn cỏ trong máng.

  3. 參名danh từ

    máng; rãnh; lòng máng

    中水或其他东西流过的长沟shuǐ huò qítā dōngxi liúguò de chángōu

    • 。

      Cái rãnh này rất sâu.

  4. 肆名danh từ

    rãnh; rãnh lõm

    中物体表面狭长的凹陷部分wùtǐ biǎomiàn xiázhǎng de āoxiàn bùfen

    • 。

      Tấm gỗ này có một cái rãnh.

  5. 伍名danh từ

    ổ cứng (Đài Loan, máy tính)

    中存储计算机数据的设备cúnchǔ jìsuànjī shùjù de shèbèi

    • 。

      Ổ cứng máy tính của tôi bị hỏng rồi.

槽
cáo
tào
BỘ THỦ⽊
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu