kǎn
hạm
bộ mộc · 14 nét

ngưỡng cửa; bậc cửa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngưỡng cửa; bậc cửa

    • Ngưỡng cửa rất cao.

  2. danh từ

    ngưỡng cửa; bậc cửa; chỗ trũng

    • Anh ấy đã bước qua ngưỡng cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.