/
槌
槌
chuỳ
⽊bộ mộc · 13 nétcái vồ; cái chày; búa gỗ
3 nghĩa#35623
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái vồ; cái chày; búa gỗ
- 。
Anh ấy dùng cái chày để đập gỗ ra.
- 貳名danh từ
cái búa nhỏ; cái vồ nhỏ
- 。
Anh ấy dùng cái chày gõ vào gỗ.
- 參名danh từ
chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc
- 。
Anh ấy dùng chày gõ vào gỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
槌
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái vồ; cái chày; búa gỗ
- 。
Anh ấy dùng cái chày để đập gỗ ra.
- 貳名danh từ
cái búa nhỏ; cái vồ nhỏ
- 。
Anh ấy dùng cái chày gõ vào gỗ.
- 參名danh từ
chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc
- 。
Anh ấy dùng chày gõ vào gỗ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)