/
概论
概论
khái luận
phàm; mọi; tất cả; (văn) trần tục
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phàm; mọi; tất cả; (văn) trần tục
- 。
Phần khái luận của cuốn sách này rất thú vị.
- 貳名danh từ
giới thiệu; giới thiệu bản thân
- 參名danh từ
khái luận; tổng luận; giới thiệu chung
- 。
Đây là một cuốn khái luận.
- 肆名danh từ
khái luận; tổng luận; giới thiệu tổng quan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
概论
Phồn thể概論
khái luận
phàm; mọi; tất cả; (văn) trần tục
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phàm; mọi; tất cả; (văn) trần tục
- 。
Phần khái luận của cuốn sách này rất thú vị.
- 貳名danh từ
giới thiệu; giới thiệu bản thân
- 參名danh từ
khái luận; tổng luận; giới thiệu chung
- 。
Đây là một cuốn khái luận.
- 肆名danh từ
khái luận; tổng luận; giới thiệu tổng quan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)