概论

概论
gàilùn
khái luận

phàm; mọi; tất cả; (văn) trần tục

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phàm; mọi; tất cả; (văn) trần tục

    • Phần khái luận của cuốn sách này rất thú vị.

  2. danh từ

    giới thiệu; giới thiệu bản thân

  3. danh từ

    khái luận; tổng luận; giới thiệu chung

    • Đây là một cuốn khái luận.

  4. danh từ

    khái luận; tổng luận; giới thiệu tổng quan

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.