/
楷
楷
khải
⽊bộ mộc · 13 nétchữ khải (kiểu chữ thư pháp chính thể); mẫu mực; khuôn mẫu
3 nghĩa#39576
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ khải (kiểu chữ thư pháp chính thể); mẫu mực; khuôn mẫu
- 。
Anh ấy viết chữ khải rất đẹp.
- 貳名danh từ
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
- 。
Anh ấy là hình mẫu của tôi.
- 參名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu
- 。
Khải thư là một loại chữ viết thư pháp.
楷
giai
⽊bộ mộc · 13 nétcây thanh xương (Pistacia chinensis)
1 nghĩa#39576
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây thanh xương (Pistacia chinensis)
- 。
Cây giai là một loại cây đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
楷
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ khải (kiểu chữ thư pháp chính thể); mẫu mực; khuôn mẫu
- 。
Anh ấy viết chữ khải rất đẹp.
- 貳名danh từ
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
- 。
Anh ấy là hình mẫu của tôi.
- 參名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu
- 。
Khải thư là một loại chữ viết thư pháp.
楷
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây thanh xương (Pistacia chinensis)
- 。
Cây giai là một loại cây đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)