kǎi
khải
bộ mộc · 13 nét

chữ khải (kiểu chữ thư pháp chính thể); mẫu mực; khuôn mẫu

3 nghĩa#39576
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ khải (kiểu chữ thư pháp chính thể); mẫu mực; khuôn mẫu

    • Anh ấy viết chữ khải rất đẹp.

  2. danh từ

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

    • Anh ấy là hình mẫu của tôi.

  3. danh từ

    hình thức; kiểu dáng; mẫu

    • Khải thư là một loại chữ viết thư pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.