méi
my
bộ mộc · 13 nét

xà ngang; đòn nóc; gỗ làm xà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xà ngang; đòn nóc; gỗ làm xà

    • Trên khung cửa treo đèn lồng đỏ.

  2. danh từ

    xà ngang; thanh ngang trên cửa (mày)

    • Cánh cửa này không có xà ngang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.