qiàn
tạm
bộ mộc · 12 nét

tấm gỗ; bảng gỗ khắc chữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm gỗ; bảng gỗ khắc chữ

  2. danh từ

    cuốn sổ; quyển vở; bản (sách/kịch bản)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.