森然

森然
sēnrán
sâm nhiên

rậm rạp; um tùm (của cây cao); (bóng) lạnh lẽo, rùng rợn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rậm rạp; um tùm (của cây cao); (bóng) lạnh lẽo, rùng rợn

    • Rừng cây rậm rạp.

  2. tính từ

    nghiêm nghị; uy nghiêm; lạnh lẽo

    • Ánh mắt đáng sợ của anh ấy khiến người ta sợ hãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.