棋手

棋手
shǒu
kỳ thủ

kỳ thủ; người chơi cờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỳ thủ; người chơi cờ

    • Anh ấy là một kỳ thủ rất giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.