Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
/
梦乡
梦乡
mộng hương
cõi mộng; giấc ngủ say
2 nghĩa#32349
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cõi mộng; giấc ngủ say
- 。
Anh ấy đã chìm vào giấc ngủ.
- 貳名danh từ
cõi mộng; giấc mơ
- 。
Tôi đã đi vào giấc mơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
梦乡
Phồn thể夢鄉
mộng hương
cõi mộng; giấc ngủ say
2 nghĩa#32349
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cõi mộng; giấc ngủ say
- 。
Anh ấy đã chìm vào giấc ngủ.
- 貳名danh từ
cõi mộng; giấc mơ
- 。
Tôi đã đi vào giấc mơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)