Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
/
桩
桩
trang
⽊bộ mộc · 10 nétcọc; cái cột; (lượng từ cho sự việc, vụ việc, giao dịch)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23624
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
cọc; cái cột; (lượng từ cho sự việc, vụ việc, giao dịch)
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
- 貳名danh từ
cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc
- 。
Cái cọc gỗ này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ桩
Phồn thể樁
trang
⽊bộ mộc · câycọc; cái cột; (lượng từ cho sự việc, vụ việc, giao dịch)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa10 nét#23624
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
cọc; cái cột; (lượng từ cho sự việc, vụ việc, giao dịch)
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
- 貳名danh từ
cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc
- 。
Cái cọc gỗ này rất chắc chắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)