Tới nội dung chính

桩

桩
zhuāng
trang
⽊bộ mộc · 10 nét

cọc; cái cột; (lượng từ cho sự việc, vụ việc, giao dịch)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23624
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    cọc; cái cột; (lượng từ cho sự việc, vụ việc, giao dịch)

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.

  2. 貳名danh từ

    cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc

    • 。

      Cái cọc gỗ này rất chắc chắn.

桩
zhuāng
trang
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu