桥面

桥面
qiáomiàn
kiều diện

mặt cầu; mặt đường trên cầu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt cầu; mặt đường trên cầu

    • Mặt cầu này rất rộng.

  2. danh từ

    sàn nâng; bục sàn

    • Mặt cầu rất rộng.

  3. danh từ

    mặt cầu; bề mặt cầu

  4. danh từ

    mặt cầu; mặt đường trên cầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.