zhēn
trinh
bộ mộc · 10 nét

cây trinh nữ; cây ligustrum (chi Ligustrum)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây trinh nữ; cây ligustrum (chi Ligustrum)

  2. danh từ

    cọc gỗ chống tường (trong xây dựng cổ); (bóng) trụ cột; rường cột

    • Anh ấy là trụ cột của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.