桡骨

桡骨
ráo
nhiêu cốt

xương quay (giải phẫu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xương quay (giải phẫu)

    • Xương quay là một trong những xương của cẳng tay.

  2. danh từ

    xương trụ (xương cẳng tay)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.