Tới nội dung chính

桡

桡
ráo
nhiêu
⽊bộ mộc · 10 nét

xương quay (giải phẫu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xương quay (giải phẫu)

    • 。

      Xương quay là một trong những xương của cẳng tay.

  2. 貳名danh từ

    xương trụ (xương cẳng tay)

    • 。

      Xương quay là xương của cẳng tay.

桡
náo
nhiêu
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu