/
桡
桡
nhiêu
⽊bộ mộc · 10 nétxương quay (giải phẫu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xương quay (giải phẫu)
- 。
Xương quay là một trong những xương của cẳng tay.
- 貳名danh từ
xương trụ (xương cẳng tay)
- 。
Xương quay là xương của cẳng tay.
桡
nhiêu
⽊bộ mộc · 10 nét(văn) khuấy động; làm rối loạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) khuấy động; làm rối loạn
- 貳动động từ
(văn) làm yếu; làm suy nhược
CÁCH VIẾT
Đang tải…
桡
Phồn thể橈
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xương quay (giải phẫu)
- 。
Xương quay là một trong những xương của cẳng tay.
- 貳名danh từ
xương trụ (xương cẳng tay)
- 。
Xương quay là xương của cẳng tay.
桡
Phồn thể橈
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) khuấy động; làm rối loạn
- 貳动động từ
(văn) làm yếu; làm suy nhược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)