zhì
trất
bộ mộc · 10 nét

xiềng xích; gông cùm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xiềng xích; gông cùm

    • Anh ta bị xiềng xích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.