桌面

桌面
zhuōmiàn
trác diện

mặt bàn; màn hình nền (máy tính)

2 nghĩa#36822
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt bàn; màn hình nền (máy tính)

    • Xin hãy đặt sách lên mặt bàn.

  2. danh từ

    kiểu để bàn; dạng để bàn (máy tính để bàn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.