框框

框框
kuàngkuang
khung khung

khung; ô vuông; (bóng) khuôn khổ, quy tắc cứng nhắc

2 nghĩa#49591
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. khung; ô vuông; (bóng) khuôn khổ, quy tắc cứng nhắc

  2. danh từ

    khuôn mẫu; quy ước; giới hạn

    • Chúng ta đừng bị những khuôn mẫu hạn chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.