wéi
nguy
bộ mộc · 10 nét

cột buồm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cột buồm

    • Trên thuyền có một cột buồm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.