guì
quế
bộ mộc · 10 nét

quế; cây quế (Cinnamomum cassia)

3 nghĩa#47482
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quế; cây quế (Cinnamomum cassia)

    • Hoa quế rất thơm.

  2. danh từ

    cây quế; cây nguyệt quế

  3. danh từ

    họ Quy

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.