héng
hành
bộ mộc · 10 nét

xà ngang; thanh ngang (kiến trúc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xà ngang; thanh ngang (kiến trúc)

    • Cái xà này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    xà ngang; xà mái (dầm ngang trong kết cấu mái)

    • Trên mái nhà có một cây đòn tay.

  3. danh từ

    xà ngang; đòn nóc

    • Ngôi nhà này có một cây đòn dông rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.