gǒng
củng
bộ mộc · 10 nét

thông báo; công cáo; thông cáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thông báo; công cáo; thông cáo

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.