shuān
xuyên
bộ mộc · 10 nét

nút chai; chốt; nút bịt

4 nghĩa#24297
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nút chai; chốt; nút bịt

    • Cái chai này không có nút.

  2. danh từ

    nút; nút bít; nút chai

    • Cái chốt này rất chặt.

  3. danh từ

    chốt súng; then cài; nút bít

    • Cái chốt súng bị hỏng rồi.

  4. danh từ

    chốt (lựu đạn); nút chặn; chốt khóa

    • Chốt lựu đạn ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.