lóng
lồng
bộ mộc · 9 nét

(văn) cửa sổ; ô cửa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) cửa sổ; ô cửa

  2. danh từ

    (văn) lồng nhốt thú; chuồng thú

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.