/
栉
栉
trất
⽊bộ mộc · 9 nétlược chải tóc; cái lược
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lược chải tóc; cái lược
- 。
Cô ấy dùng lược gỗ chải tóc.
- 貳动động từ
tìm khắp nơi; lục tung khắp chốn
- 。
Cô ấy dùng lược chải tóc.
- 參动động từ
loại bỏ; gạt ra; nhặt ra
- ,。
Anh ấy dãi dầu mưa gió, nỗ lực làm việc.
- 肆动động từ
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
- 。
Chải gió tắm mưa.
- 伍名danh từ
lược; cái lược; chải (tóc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
栉
Phồn thể櫛
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lược chải tóc; cái lược
- 。
Cô ấy dùng lược gỗ chải tóc.
- 貳动động từ
tìm khắp nơi; lục tung khắp chốn
- 。
Cô ấy dùng lược chải tóc.
- 參动động từ
loại bỏ; gạt ra; nhặt ra
- ,。
Anh ấy dãi dầu mưa gió, nỗ lực làm việc.
- 肆动động từ
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
- 。
Chải gió tắm mưa.
- 伍名danh từ
lược; cái lược; chải (tóc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)