zhì
trất
bộ mộc · 9 nét

lược chải tóc; cái lược

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lược chải tóc; cái lược

    • Cô ấy dùng lược gỗ chải tóc.

  2. động từ

    tìm khắp nơi; lục tung khắp chốn

    • Cô ấy dùng lược chải tóc.

  3. động từ

    loại bỏ; gạt ra; nhặt ra

    • Anh ấy dãi dầu mưa gió, nỗ lực làm việc.

  4. động từ

    tiêu diệt; thủ tiêu; giết

    • Chải gió tắm mưa.

  5. danh từ

    lược; cái lược; chải (tóc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.