zhà
bộ mộc · 9 nét

hàng rào; hàng rào bao quanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng rào; hàng rào bao quanh

    • Trong sân có một hàng rào gỗ.

  2. danh từ

    hàng rào; cọc hàng rào

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.