柴禾

柴禾
chái
sài hoà

củi; củi đun; chất đốt (củi, rơm, lá cây…)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    củi; củi đun; chất đốt (củi, rơm, lá cây…)

    • Chúng tôi dùng củi để đốt lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.