/
柞
柞
tạc
⽊bộ mộc · 9 nétchữ dùng trong địa danh Tạc Thủy (huyện ở Thiểm Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ dùng trong địa danh Tạc Thủy (huyện ở Thiểm Tây)
柞
tạc
⽊bộ mộc · 9 nétcây sồi; cây tạc (loại cây sồi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây sồi; cây tạc (loại cây sồi)
- 。
Cây sồi là một loại cây phổ biến.
- 貳名danh từ
cây sồi răng cưa (Quercus serrata)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
柞
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ dùng trong địa danh Tạc Thủy (huyện ở Thiểm Tây)
柞
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây sồi; cây tạc (loại cây sồi)
- 。
Cây sồi là một loại cây phổ biến.
- 貳名danh từ
cây sồi răng cưa (Quercus serrata)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)