yòu
dữu
bộ mộc · 9 nét

bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis)

    • Tôi thích ăn bưởi.

  2. danh từ

    cây bưởi; quả bưởi (Citrus maxima)

  3. danh từ

    cây bưởi; quả bưởi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.