zhè
chá
bộ mộc · 9 nét

cây dâu tằm gai (Maclura tricuspidata)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây dâu tằm gai (Maclura tricuspidata)

    • Cây trạch là một loại cây có gai.

  2. danh từ

    cây dâu tằm ăn (Cudrania tricuspidata); cây chá

    • Cây mía dùng để làm đường.

  3. danh từ

    cây chá (Cudrania triloba)

    • Quả của cây dâu tằm có thể ăn được.

  4. danh từ

    cây chá (Cudrania tricuspidata)

    • Cây dâu tằm là một loại cây thân gỗ rụng lá.

  5. danh từ

    cây dâu tằm gai (Cudrania)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.