柔术

柔术
róushù
nhu thuật

nhu thuật; jujitsu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhu thuật; jujitsu

    • Anh ấy tập nhu thuật.

  2. danh từ

    nhu thuật; võ nhu thuật

    • Cô ấy biểu diễn uốn dẻo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.