Cây có quả ngọt ngào nhưng không rõ tên — dùng để chỉ 'một người/vật nào đó' không xác định.
/
某某
某某
mỗ mỗ
người này người nọ; ông A ông B; ai đó (không nêu tên cụ thể)
2 nghĩa#36679
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
người này người nọ; ông A ông B; ai đó (không nêu tên cụ thể)
- 。
Ai đó nói rằng anh ấy sẽ đến.
- 貳代đại từ
một (người/vật) nào đó; mỗ (đại từ thay thế tên cụ thể)
- 。
Người nào đó nói rằng anh ấy sẽ đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ某某
Phồn thể某
mỗ mỗ
người này người nọ; ông A ông B; ai đó (không nêu tên cụ thể)
2 nghĩa#36679
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
người này người nọ; ông A ông B; ai đó (không nêu tên cụ thể)
- 。
Ai đó nói rằng anh ấy sẽ đến.
- 貳代đại từ
một (người/vật) nào đó; mỗ (đại từ thay thế tên cụ thể)
- 。
Người nào đó nói rằng anh ấy sẽ đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)