某某

某某
mǒumǒu
mỗ mỗ

người này người nọ; ông A ông B; ai đó (không nêu tên cụ thể)

2 nghĩa#36679
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    người này người nọ; ông A ông B; ai đó (không nêu tên cụ thể)

    • Ai đó nói rằng anh ấy sẽ đến.

  2. đại từ

    một (người/vật) nào đó; mỗ (đại từ thay thế tên cụ thể)

    • Người nào đó nói rằng anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây có quả ngọt ngào nhưng không rõ tên — dùng để chỉ 'một người/vật nào đó' không xác định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.