枸骨

枸骨
gǒu
cẩu cốt

cây mùi cẩu cốt; cây hồng bì gai (Ilex cornuta)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây mùi cẩu cốt; cây hồng bì gai (Ilex cornuta)

    • Cây cẩu cốt là một loại cây cảnh phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.