/
枸
枸
cẩu
⽊bộ mộc · 9 nétdùng trong từ "cây cẩu cốt" (một loài cây họ nhựa ruồi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "cây cẩu cốt" (một loài cây họ nhựa ruồi)
- 貳名danh từ
dùng trong 枸杞[gou3 qi3]
枸
câu
⽊bộ mộc · 9 nétthứ hai (can chi thứ hai); chữ ất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thứ hai (can chi thứ hai); chữ ất
- 。
Cành cây này bị cong.
- 貳形tính từ
cong; quẹo
- 。
Cái cây này mọc rất cong.
枸
củ
⽊bộ mộc · 9 nétdùng trong 枸櫞|枸橼[ju3 yuan2]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 枸櫞|枸橼[ju3 yuan2]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
枸
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "cây cẩu cốt" (một loài cây họ nhựa ruồi)
- 貳名danh từ
dùng trong 枸杞[gou3 qi3]
枸
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thứ hai (can chi thứ hai); chữ ất
- 。
Cành cây này bị cong.
- 貳形tính từ
cong; quẹo
- 。
Cái cây này mọc rất cong.
枸
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 枸櫞|枸橼[ju3 yuan2]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)