gǒu
cẩu
bộ mộc · 9 nét

dùng trong từ "cây cẩu cốt" (một loài cây họ nhựa ruồi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng trong từ "cây cẩu cốt" (một loài cây họ nhựa ruồi)

  2. danh từ

    dùng trong 枸杞[gou3 qi3]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.