jiā
gia
bộ mộc · 9 nét

gông (dụng cụ kẹp cổ bằng gỗ dùng trừng phạt tội nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gông (dụng cụ kẹp cổ bằng gỗ dùng trừng phạt tội nhân)

    • Anh ta bị đeo gông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.