林壑

林壑
lín
lâm hác

rừng và khe núi; lâm hác (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng và khe núi; lâm hác (văn)

    • Rừng và khe núi đẹp, là nơi tốt để thư giãn.

  2. danh từ

    rừng núi và thung lũng; cảnh tĩnh lặng của rừng xanh khe suối

    • Sự yên tĩnh của rừng núi thật đẹp, khiến người ta cảm thấy thư thái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.