枕藉

枕藉
zhěnjiè
chẩm tá

nằm la liệt; ngổn ngang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nằm la liệt; ngổn ngang

    • Sách vở nằm ngổn ngang trên sàn.

  2. động từ

    nằm ngổn ngang chồng chất lên nhau

    • Xác chết nằm chồng chất lên nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.