板面

板面
bǎnmiàn
bản miến

mì bản diện (món mì nước kiểu Khách Gia, phổ biến ở Malaysia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mì bản diện (món mì nước kiểu Khách Gia, phổ biến ở Malaysia)

    • Tôi thích ăn mì pan mee.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.