板牙

板牙
bǎn
bản nha

răng cửa; răng hàm trước

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    răng cửa; răng hàm trước

    • Răng cửa dùng để cắt thức ăn.

  2. danh từ

    răng hàm; răng cửa (cửa hàm)

    • Răng hàm dùng để nhai thức ăn.

  3. danh từ

    bàn ren (dụng cụ cắt ren ngoài); răng cửa

    • Bàn nha là dụng cụ dùng để gia công ren.

  4. danh từ

    khuôn ren (dụng cụ cắt ren ngoài); răng cửa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.